| Lựa chọn cửa vượt qua | Cửa đơn hoặc đôi |
|---|---|
| Ứng dụng | Phòng hội nghị, phòng tiệc, trung tâm triển lãm, v.v. |
| Ưu điểm | Không có đường sàn |
| Vật liệu khung | 6063-T6 Hợp kim nhôm |
| Hệ thống theo dõi | Đường nhôm có con lăn |
| Tính năng | Có thể gập lại |
|---|---|
| Loại | di động |
| Hệ thống theo dõi | Đường nhôm có con lăn |
| Vật liệu khung | 6063-T6 Hợp kim nhôm |
| đánh giá lửa | Hạng A |
| Ứng dụng | Văn phòng, phòng hội nghị, phòng triển lãm, v.v. |
|---|---|
| Chiều cao | 2,5-3 mét |
| Cài đặt | Dễ lắp đặt và tháo rời |
| Mẫu | Có sẵn |
| Loại | có thể tháo rời |
| Ứng dụng | Văn phòng, phòng hội nghị, phòng triển lãm, v.v. |
|---|---|
| Chiều cao | 2,5-3 mét |
| Cài đặt | Dễ lắp đặt và tháo rời |
| Mẫu | Có sẵn |
| Loại | có thể tháo rời |
| Phụ kiện | Đường ray, cuộn, tay cầm, khóa, vv |
|---|---|
| Độ dày | 80mm |
| Bảo hành | 5 năm |
| Sử dụng | Thích hợp cho khách sạn, phòng hội nghị, văn phòng, vv. |
| cách âm | Lên đến 50dB |
| Vật liệu | Khung hợp kim nhôm và tấm kính nóng |
|---|---|
| Phụ kiện | Đường ray, cuộn, tay cầm, khóa, vv |
| Thiết kế | Hiện đại và thanh lịch |
| Màu sắc | tùy chỉnh |
| Cài đặt | Cài đặt dễ dàng và nhanh chóng |
| Màu sắc | Có thể tùy chỉnh |
|---|---|
| Độ dày | 85mm |
| Bảo hành | 2 năm |
| cách âm | 35-45dB |
| Loại | có thể tháo rời |
| đánh giá lửa | Hạng A |
|---|---|
| Bề mặt bảng điều khiển | Melamine, vải, da hoặc gỗ Veneer |
| Hệ thống niêm phong | Máy từ tính hoặc cơ khí |
| Hệ thống theo dõi | Top Hưng Hoặc Tầng Hỗ Trợ |
| chiều cao | 2000-6000mm |
| đánh giá lửa | Hạng A |
|---|---|
| Bề mặt bảng điều khiển | Melamine, vải, da hoặc gỗ Veneer |
| Hệ thống niêm phong | Máy từ tính hoặc cơ khí |
| Hệ thống theo dõi | Top Hưng Hoặc Tầng Hỗ Trợ |
| chiều cao | 2000-6000mm |
| Bề mặt bảng điều khiển | Melamine, vải, da hoặc gỗ Veneer |
|---|---|
| Hệ thống theo dõi | Top Hưng Hoặc Tầng Hỗ Trợ |
| Trọng lượng | 28-38 |
| Vật liệu | Khung nhôm và tấm vải cách âm |
| đánh giá lửa | Hạng A |